GPS® Membrane

GPS® Membrane

Nhãn hiệu: GPS®
Liên hệ đặt trước
Giá hãng: 0 đ

Mô Tả GPS® Membrane

 

Đặc tính :

-GPS® Membrane là màng chống thấm đàn hồi gốc bitum cải tiến, một thành phần. Khi ninh kết sẽ tạo thành lớp màng chống thấm mềm, dẻo và không bị nhũ hoá khi gặp nước.

-Dạng/Màu Lỏng : Dạng đặc/màu đen (khi đã khô).

-Đóng gói : 18(kg/thùng).

-Lưu trữ : Nơi khô mát, có bóng râm (nhiệt độ lưu trữ 5oC ÷ 35oC).

-Thời hạn sử dụng : Tối thiểu 12 tháng(bao bì nguyên chưa bung mở).

Ưu điểm : GPS® Membrane là vật liệu chống thấm giá thành tốt với nhiều ưu điểm

-Dễ thi công bằng chổi hay bình phun.

-Khô nhanh, tạo thành một lớp phủ bền và linh hoạt.

-Đặc tính kết dính cực tốt và lấp kín các vết nứt.

-Được thiết kế để sử dụng trên các kết cấu cũ và mới.

-Không chứa dung môi.

-Không mùi và không bị dính tay, an toàn khi thi công.

-Hiệu quả kinh tế cao.

Thông Số GPS® Membrane

 

-Khối lượng thể tích : Khoảng 1.0(kg/lít).

-Hàm lượng chất rắn : 53 ÷ 58%.

-Mật độ tiêu thụ : Lớp lót khoảng 0.2 ÷ 0.3(kg/m2).

-Lớp phủ : Khoảng 0.6(kg/m2) cho mỗi lớp, 2.0(kg/m2) cho độ dày ~1.1mm sau khi đã khô.

-Thời gian khô : Khoảng 60 phút cho đến khi khô bề mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.6mm ở 30oC, với độ ẩm môi trường là 80%).

-Đặc tính chịu kéo : Cường độ chịu kéo khoảng 1.0(N/mm2).

-Độ giãn dài cực hạn : Khoảng 600% theo tiêu chuẩn ASTM-D-412.

-Độ cứng shore A : Khoảng 20 ÷ 25 theo tiêu chuẩn ASTM-D-2240.

-Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp : Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC thoe tiêu chuẩn ASTM-D-430.

-Tính kháng lửa : Ướt thì không dễ cháy, nếu khô thì ngọn lửa sẽ không bị lan tỏa.

-Tính kháng nước/hóa chất : Kháng nước và với hầu hết các dung dịch muối và axít và kiềm nhẹ.

-Nhiệt độ thi công : Khoảng 5 ÷ 40oC.

-Nhiệt độ sử dụng : Khoảng 0 ÷ 60oC.

 

Thi Công GPS® Membrane

 

Chuẩn bị bề mặt : Bề mặt cần chống thấm phải sạch, đặc chắc, không bị nhiễm các chất làm bân bề mặt như dầu nhờn, không bị đọng nước, những chỗ bị nứt nẻ, rỗ cần được sửa chữa, dặm vá. Làm sạch bằng phương pháp thôi đề tăng độ kết dính, điêu này đặc biệt quan trọng trong trường hợp phải tiếp xúc với nước ngầm.

Thi công : Với lớp lót thêm khoảng 20 ÷ 40% nước, trộn đều rồi dùng chối cọ quét hoặc bình phun một lớp lót đều lên bề mặt với mật độ 0.2 ÷ 0.3(kg/m2). Để cho lớp lót khô hoàn toàn trước khi thi công các lớp phủ kế tiếp. Với lớp phủ khi thi công GPS® Membrane CSS-1 trực tiếp lên lớp lót bằng chổi cọ hoặc bình phun với mật độ 0.4 ÷ 0.6(kg/m2). Khi phun lên bề mặt ngoài tường bên dưới lòng đất, phải đảm bảo bề mặt được phủ một lớp dày đều và không còn các lỗ kim. Đề chống thấm được tốt nên thi công từ 02 ÷ 03lớp, chờ khô mặt lớp trước mới thi công các lớp kế tiếp. Thi công một lớp vữa thường hoặc gạch trang trí lên trên bề mặt lớp phủ đề bảo vệ (không sử dụng sản phẩm làm bề mặt chịu sự đi lại trực tiếp), tránh trầy xước và tia tử ngoại.